diacronico
/djaˈkrɔ.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt
diacronico nghĩa là lịch đại.
Nghĩa của diacronico
Tính từ
- Lịch đại.
Dạng từ của diacronico
| Giống cái số ít | diacronica |
| Giống đực số nhiều | diacronici |
| Giống cái số nhiều | diacroniche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ diachronic
Câu hỏi thường gặp
diacronico nghĩa là gì?
diacronico (tính từ) nghĩa là lịch đại.