diaframma
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diaframma · số nhiều: i diaframmi
diaframma nghĩa là cơ hoành.
Nghĩa của diaframma
Danh từ · giống đực
- Cơ hoành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diaphragm; screen
Câu hỏi thường gặp
diaframma nghĩa là gì?
diaframma (danh từ) nghĩa là cơ hoành.
diaframma là giống đực hay giống cái?
diaframma là danh từ giống đực: il diaframma, số nhiều i diaframmi.