TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diagramma di Feynman

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diagramma di Feynman · số nhiều: i diagrammi di Feynman

diagramma di Feynman nghĩa là sơ đồ feynman.

Nghĩa của diagramma di Feynman

Danh từ · giống đực

  1. Sơ đồ feynman.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Feynman diagram

Câu hỏi thường gặp

diagramma di Feynman nghĩa là gì?

diagramma di Feynman (danh từ) nghĩa là sơ đồ feynman.

diagramma di Feynman là giống đực hay giống cái?

diagramma di Feynman là danh từ giống đực: il diagramma di Feynman, số nhiều i diagrammi di Feynman.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.