TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diamagnetismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diamagnetismo · số nhiều: i diamagnetismi

diamagnetismo nghĩa là nghịch từ.

Nghĩa của diamagnetismo

Danh từ · giống đực

  1. Nghịch từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diamagnetism

Câu hỏi thường gặp

diamagnetismo nghĩa là gì?

diamagnetismo (danh từ) nghĩa là nghịch từ.

diamagnetismo là giống đực hay giống cái?

diamagnetismo là danh từ giống đực: il diamagnetismo, số nhiều i diamagnetismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.