TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Diana

/ˈdja.na/ giọng máy của trình duyệt

Diana nghĩa là thần đi-anh.

Nghĩa của Diana

Danh từ riêng

  1. Thần đi-anh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Diana; a female given name, equivalent to English Diana

Câu hỏi thường gặp

Diana nghĩa là gì?

Diana (danh từ riêng) nghĩa là thần đi-anh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.