TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diarchia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diarchia · số nhiều: le diarchie

diarchia nghĩa là lưỡng đầu chế.

Nghĩa của diarchia

Danh từ · giống cái

  1. Lưỡng đầu chế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diarchy, dyarchy

Câu hỏi thường gặp

diarchia nghĩa là gì?

diarchia (danh từ) nghĩa là lưỡng đầu chế.

diarchia là giống đực hay giống cái?

diarchia là danh từ giống cái: la diarchia, số nhiều le diarchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.