diarrea
danh từ giống cái
/di.arˈrɛ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la diarrea · số nhiều: le diarree
diarrea nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.
Nghĩa của diarrea
Danh từ · giống cái
- Tiêu chảy, ỉa chảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diarrhea / diarrhoea
Câu hỏi thường gặp
diarrea nghĩa là gì?
diarrea (danh từ) nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.
diarrea là giống đực hay giống cái?
diarrea là danh từ giống cái: la diarrea, số nhiều le diarree.