TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diarrea

danh từ giống cái
/di.arˈrɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diarrea · số nhiều: le diarree

diarrea nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.

Nghĩa của diarrea

Danh từ · giống cái

  1. Tiêu chảy, ỉa chảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diarrhea / diarrhoea

Câu hỏi thường gặp

diarrea nghĩa là gì?

diarrea (danh từ) nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.

diarrea là giống đực hay giống cái?

diarrea là danh từ giống cái: la diarrea, số nhiều le diarree.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.