TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diaspora

danh từ giống cái
/diˈas.po.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diaspora · số nhiều: le diaspore

diaspora nghĩa là cộng đồng hải ngoại.

Nghĩa của diaspora

Danh từ · giống cái

  1. Cộng đồng hải ngoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diaspora (all senses)

Câu hỏi thường gặp

diaspora nghĩa là gì?

diaspora (danh từ) nghĩa là cộng đồng hải ngoại.

diaspora là giống đực hay giống cái?

diaspora là danh từ giống cái: la diaspora, số nhiều le diaspore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.