diaspora
danh từ giống cái
/diˈas.po.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la diaspora · số nhiều: le diaspore
diaspora nghĩa là cộng đồng hải ngoại.
Nghĩa của diaspora
Danh từ · giống cái
- Cộng đồng hải ngoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diaspora (all senses)
Câu hỏi thường gặp
diaspora nghĩa là gì?
diaspora (danh từ) nghĩa là cộng đồng hải ngoại.
diaspora là giống đực hay giống cái?
diaspora là danh từ giống cái: la diaspora, số nhiều le diaspore.