diastole
danh từ giống cái
/diˈas.to.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la diastole · số nhiều: le diastoli
diastole nghĩa là trương tâm, tâm trương.
Nghĩa của diastole
Danh từ · giống cái
- Trương tâm, tâm trương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diastole
Câu hỏi thường gặp
diastole nghĩa là gì?
diastole (danh từ) nghĩa là trương tâm, tâm trương.
diastole là giống đực hay giống cái?
diastole là danh từ giống cái: la diastole, số nhiều le diastoli.