TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diastole

danh từ giống cái
/diˈas.to.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la diastole · số nhiều: le diastoli

diastole nghĩa là trương tâm, tâm trương.

Nghĩa của diastole

Danh từ · giống cái

  1. Trương tâm, tâm trương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diastole

Câu hỏi thường gặp

diastole nghĩa là gì?

diastole (danh từ) nghĩa là trương tâm, tâm trương.

diastole là giống đực hay giống cái?

diastole là danh từ giống cái: la diastole, số nhiều le diastoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.