TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dieresi

danh từ giống cái
/diˈɛ.re.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dieresi

dieresi nghĩa là dấu tách đôi.

Nghĩa của dieresi

Danh từ · giống cái

  1. Dấu tách đôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diaeresis, specifically; the separation of a vowel, often a diphthong, into two distinct syllables; a diacritical mark (¨); hiatus

Câu hỏi thường gặp

dieresi nghĩa là gì?

dieresi (danh từ) nghĩa là dấu tách đôi.

dieresi là giống đực hay giống cái?

dieresi là danh từ giống cái: la dieresi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.