TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diesel

danh từ giống đực
/ˈdi.zel/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diesel

diesel nghĩa là điêzen.

Nghĩa của diesel

Danh từ · giống đực

  1. Điêzen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diesel (engine; vehicle)

Câu hỏi thường gặp

diesel nghĩa là gì?

diesel (danh từ) nghĩa là điêzen.

diesel là giống đực hay giống cái?

diesel là danh từ giống đực: il diesel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.