TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dietetico

/di.eˈtɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

dietetico nghĩa là chế độ ăn uống.

Nghĩa của dietetico

Tính từ

  1. Chế độ ăn uống.

Dạng từ của dietetico

Giống cái số ítdietetica
Giống đực số nhiềudietetici
Giống cái số nhiềudietetiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ diet; dietetic, dietary

Câu hỏi thường gặp

dietetico nghĩa là gì?

dietetico (tính từ) nghĩa là chế độ ăn uống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.