TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dima

danh từ giống cái
/ˈdi.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dima · số nhiều: le dime

dima nghĩa là mẫu.

Nghĩa của dima

Danh từ · giống cái

  1. Mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ template

Câu hỏi thường gặp

dima nghĩa là gì?

dima (danh từ) nghĩa là mẫu.

dima là giống đực hay giống cái?

dima là danh từ giống cái: la dima, số nhiều le dime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.