dima
danh từ giống cái
/ˈdi.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dima · số nhiều: le dime
dima nghĩa là mẫu.
Nghĩa của dima
Danh từ · giống cái
- Mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ template
Câu hỏi thường gặp
dima nghĩa là gì?
dima (danh từ) nghĩa là mẫu.
dima là giống đực hay giống cái?
dima là danh từ giống cái: la dima, số nhiều le dime.