TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diospiro

danh từ giống đực
/diˈɔs.pi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diospiro · số nhiều: i diospiri

diospiro nghĩa là quả hồng vàng, hồng.

Nghĩa của diospiro

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Quả hồng vàng, hồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diospiro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of cachi (“persimmon”)

Câu hỏi thường gặp

diospiro nghĩa là gì?

diospiro (danh từ) nghĩa là quả hồng vàng, hồng.

diospiro là giống đực hay giống cái?

diospiro là danh từ giống đực: il diospiro, số nhiều i diospiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.