diospiro
danh từ giống đực
/diˈɔs.pi.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diospiro · số nhiều: i diospiri
diospiro nghĩa là quả hồng vàng, hồng.
Nghĩa của diospiro
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Quả hồng vàng, hồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diospiro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of cachi (“persimmon”)
Câu hỏi thường gặp
diospiro nghĩa là gì?
diospiro (danh từ) nghĩa là quả hồng vàng, hồng.
diospiro là giống đực hay giống cái?
diospiro là danh từ giống đực: il diospiro, số nhiều i diospiri.