dipartita
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dipartita · số nhiều: le dipartite
dipartita nghĩa là chết, tử vong.
Nghĩa của dipartita
Danh từ · giống cái
- Chết, tử vong.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dipartita
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ death; departure
Câu hỏi thường gặp
dipartita nghĩa là gì?
dipartita (danh từ) nghĩa là chết, tử vong.
dipartita là giống đực hay giống cái?
dipartita là danh từ giống cái: la dipartita, số nhiều le dipartite.