disappunto
danh từ giống đực
/di.zapˈpun.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disappunto · số nhiều: i disappunti
disappunto nghĩa là sự thất vọng.
Nghĩa của disappunto
Danh từ · giống đực
- Sự thất vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disappointment; annoyance; rebuke
Câu hỏi thường gặp
disappunto nghĩa là gì?
disappunto (danh từ) nghĩa là sự thất vọng.
disappunto là giống đực hay giống cái?
disappunto là danh từ giống đực: il disappunto, số nhiều i disappunti.