TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

discriminazione

danh từ giống cái
/dis.kri.mi.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la discriminazione · số nhiều: le discriminazioni

discriminazione nghĩa là phân biệt đối xử, kì thị.

Nghĩa của discriminazione

Danh từ · giống cái

  1. Phân biệt đối xử, kì thị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discrimination (all senses)

Câu hỏi thường gặp

discriminazione nghĩa là gì?

discriminazione (danh từ) nghĩa là phân biệt đối xử, kì thị.

discriminazione là giống đực hay giống cái?

discriminazione là danh từ giống cái: la discriminazione, số nhiều le discriminazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.