dissesto
danh từ giống đực
/disˈsɛs.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dissesto · số nhiều: i dissesti
dissesto nghĩa là rắc rối.
Nghĩa của dissesto
Danh từ · giống đực
- Rắc rối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disorder; difficulty, instability, trouble
Câu hỏi thường gặp
dissesto nghĩa là gì?
dissesto (danh từ) nghĩa là rắc rối.
dissesto là giống đực hay giống cái?
dissesto là danh từ giống đực: il dissesto, số nhiều i dissesti.