TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dissesto

danh từ giống đực
/disˈsɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dissesto · số nhiều: i dissesti

dissesto nghĩa là rắc rối.

Nghĩa của dissesto

Danh từ · giống đực

  1. Rắc rối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disorder; difficulty, instability, trouble

Câu hỏi thường gặp

dissesto nghĩa là gì?

dissesto (danh từ) nghĩa là rắc rối.

dissesto là giống đực hay giống cái?

dissesto là danh từ giống đực: il dissesto, số nhiều i dissesti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.