distensione
danh từ giống cái
/dis.tenˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la distensione · số nhiều: le distensioni
distensione nghĩa là détente.
Nghĩa của distensione
Danh từ · giống cái
- Détente.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ relaxation; stretching, distension; détente
Câu hỏi thường gặp
distensione nghĩa là gì?
distensione (danh từ) nghĩa là détente.
distensione là giống đực hay giống cái?
distensione là danh từ giống cái: la distensione, số nhiều le distensioni.