distribuzione normale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la distribuzione normale · số nhiều: le distribuzioni normali
distribuzione normale nghĩa là phân phối chuẩn.
Nghĩa của distribuzione normale
Danh từ · giống cái
- Phân phối chuẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ normal distribution
Câu hỏi thường gặp
distribuzione normale nghĩa là gì?
distribuzione normale (danh từ) nghĩa là phân phối chuẩn.
distribuzione normale là giống đực hay giống cái?
distribuzione normale là danh từ giống cái: la distribuzione normale, số nhiều le distribuzioni normali.