TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distribuzione normale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la distribuzione normale · số nhiều: le distribuzioni normali

distribuzione normale nghĩa là phân phối chuẩn.

Nghĩa của distribuzione normale

Danh từ · giống cái

  1. Phân phối chuẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ normal distribution

Câu hỏi thường gặp

distribuzione normale nghĩa là gì?

distribuzione normale (danh từ) nghĩa là phân phối chuẩn.

distribuzione normale là giống đực hay giống cái?

distribuzione normale là danh từ giống cái: la distribuzione normale, số nhiều le distribuzioni normali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.