distruttivo
/dis.trutˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
distruttivo nghĩa là phá hoại, huỷ diệt.
Nghĩa của distruttivo
Tính từ
- Phá hoại, huỷ diệt.
Dạng từ của distruttivo
| Giống cái số ít | distruttiva |
| Giống đực số nhiều | distruttivi |
| Giống cái số nhiều | distruttive |
Câu ví dụ với distruttivo
- I bambini piccoli possono essere molto distruttivi. Trẻ nhỏ có thể rất phá phách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5784282
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ destructive
Câu hỏi thường gặp
distruttivo nghĩa là gì?
distruttivo (tính từ) nghĩa là phá hoại, huỷ diệt.