TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dittongo

danh từ giống đực
/ditˈtɔn.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dittongo · số nhiều: i dittonghi

dittongo nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Nghĩa của dittongo

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diphthong

Câu hỏi thường gặp

dittongo nghĩa là gì?

dittongo (danh từ) nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

dittongo là giống đực hay giống cái?

dittongo là danh từ giống đực: il dittongo, số nhiều i dittonghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.