TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diventare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/di.venˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

diventare nghĩa là trở nên, trở thành.

Nghĩa của diventare

Động từ

  1. Trở nên, trở thành.

Chia động từ diventare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: diventatoDanh động từ: diventando

Hiện tại presente

  • io divento
  • tu diventi
  • lui/lei diventa
  • noi diventiamo
  • voi diventate
  • loro diventano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono diventato/a
  • tu sei diventato/a
  • lui/lei è diventato/a
  • noi siamo diventati/e
  • voi siete diventati/e
  • loro sono diventati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io diventavo
  • tu diventavi
  • lui/lei diventava
  • noi diventavamo
  • voi diventavate
  • loro diventavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io diventai
  • tu diventasti
  • lui/lei diventò
  • noi diventammo
  • voi diventaste
  • loro diventarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io diventerò
  • tu diventerai
  • lui/lei diventerà
  • noi diventeremo
  • voi diventerete
  • loro diventeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io diventerei
  • tu diventeresti
  • lui/lei diventerebbe
  • noi diventeremmo
  • voi diventereste
  • loro diventerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io diventi
  • che tu diventi
  • che lui/lei diventi
  • che noi diventiamo
  • che voi diventiate
  • che loro diventino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io diventassi
  • che tu diventassi
  • che lui/lei diventasse
  • che noi diventassimo
  • che voi diventaste
  • che loro diventassero

Mệnh lệnh imperativo

  • diventa! (tu)
  • diventi! (lei)
  • diventiamo! (noi)
  • diventate! (voi)
  • diventino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diventare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với diventare

  • So che Tom vuole diventare un bibliotecario. Tôi biết Tom muốn trở thành một thủ thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11442848
  • Il suo obiettivo è diventare amministratore delegato. Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12027114
  • Una volta volevo diventare un astrofisico. Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568723
  • Tom non vuole diventare un veterinario. Tom không muốn trở thành bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10849892
  • Possiamo imparare da ogni esperienza e diventare più forti. Chúng ta có thể học hỏi từ mỗi trải nghiệm và trở nên mạnh mẽ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13678585
  • A tutti piacerebbe credere che i sogni possano diventare realtà. Mọi người muốn tin rằng giấc mơ có thể thành sự thật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379682
  • Dovresti stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420523
  • Dovresti stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to become (rich, dry, a doctor, etc.), to go (crazy, etc.), to turn (red, blue, etc.)

Câu hỏi thường gặp

diventare nghĩa là gì?

diventare (động từ) nghĩa là trở nên, trở thành.

Chia động từ diventare ở thì hiện tại thế nào?

io divento, tu diventi, lui/lei diventa, noi diventiamo, voi diventate, loro diventano. Phân từ quá khứ: diventato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.