divoratore
danh từ giống đực
/di.vo.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il divoratore · số nhiều: i divoratori
divoratore nghĩa là cốc, cốc đế.
Nghĩa của divoratore
Danh từ · giống đực
- Cốc, cốc đế.
Dạng từ của divoratore
| Giống cái | divoratrice |
| Giống cái số nhiều | divoratrici |
Họ từ của divoratore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ consuming, devouring
- Danh từ devourer, eater; cormorant; avid reader
Câu hỏi thường gặp
divoratore nghĩa là gì?
divoratore (danh từ) nghĩa là cốc, cốc đế.
divoratore là giống đực hay giống cái?
divoratore là danh từ giống đực: il divoratore, số nhiều i divoratori.