TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divoratore

danh từ giống đực
/di.vo.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il divoratore · số nhiều: i divoratori

divoratore nghĩa là cốc, cốc đế.

Nghĩa của divoratore

Danh từ · giống đực

  1. Cốc, cốc đế.

Dạng từ của divoratore

Giống cáidivoratrice
Giống cái số nhiềudivoratrici

Họ từ của divoratore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ consuming, devouring
  • Danh từ devourer, eater; cormorant; avid reader

Câu hỏi thường gặp

divoratore nghĩa là gì?

divoratore (danh từ) nghĩa là cốc, cốc đế.

divoratore là giống đực hay giống cái?

divoratore là danh từ giống đực: il divoratore, số nhiều i divoratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.