TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

doblone

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il doblone · số nhiều: i dobloni

doblone nghĩa là đublum, đồng đublum.

Nghĩa của doblone

Danh từ · giống đực

  1. Đublum, đồng đublum.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doubloon (former Spanish gold coin)

Câu hỏi thường gặp

doblone nghĩa là gì?

doblone (danh từ) nghĩa là đublum, đồng đublum.

doblone là giống đực hay giống cái?

doblone là danh từ giống đực: il doblone, số nhiều i dobloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.