dodecaedro
danh từ giống đực
/do.de.kaˈɛ.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dodecaedro · số nhiều: i dodecaedri
dodecaedro nghĩa là khối mười hai mặt.
Nghĩa của dodecaedro
Danh từ · giống đực
- Khối mười hai mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dodecahedron
Câu hỏi thường gặp
dodecaedro nghĩa là gì?
dodecaedro (danh từ) nghĩa là khối mười hai mặt.
dodecaedro là giống đực hay giống cái?
dodecaedro là danh từ giống đực: il dodecaedro, số nhiều i dodecaedri.