TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dodicesimo

/do.diˈt͡ʃɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt

dodicesimo nghĩa là một phần mười hai.

Nghĩa của dodicesimo

Tính từ

  1. Một phần mười hai.

Dạng từ của dodicesimo

Giống cái số ítdodicesima
Giống đực số nhiềudodicesimi
Giống cái số nhiềudodicesime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ twelfth; the Twelfth (postpositive, in reference to kings and popes)
  • Danh từ twelfth

Câu hỏi thường gặp

dodicesimo nghĩa là gì?

dodicesimo (tính từ) nghĩa là một phần mười hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.