dolcezza
/dolˈt͡ʃet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dolcezza · số nhiều: le dolcezze
dolcezza nghĩa là sự ngọt ngào, sự dịu dàng, cưng.
Nghĩa của dolcezza
Danh từ · giống cái
- Sự ngọt ngào, sự dịu dàng. (biên soạn)
- (gọi thân mật) cưng. (biên soạn)
Họ từ của dolcezza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweetness; mildness; gentleness; softness; smoothness; sweetheart
Câu hỏi thường gặp
dolcezza nghĩa là gì?
dolcezza (danh từ) nghĩa là sự ngọt ngào, sự dịu dàng, cưng.
dolcezza là giống đực hay giống cái?
dolcezza là danh từ giống cái: la dolcezza, số nhiều le dolcezze.