TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dolcezza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dolˈt͡ʃet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dolcezza · số nhiều: le dolcezze

dolcezza nghĩa là sự ngọt ngào, sự dịu dàng, cưng.

Nghĩa của dolcezza

Danh từ · giống cái

  1. Sự ngọt ngào, sự dịu dàng. (biên soạn)
  2. (gọi thân mật) cưng. (biên soạn)

Họ từ của dolcezza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweetness; mildness; gentleness; softness; smoothness; sweetheart

Câu hỏi thường gặp

dolcezza nghĩa là gì?

dolcezza (danh từ) nghĩa là sự ngọt ngào, sự dịu dàng, cưng.

dolcezza là giống đực hay giống cái?

dolcezza là danh từ giống cái: la dolcezza, số nhiều le dolcezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.