TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dominio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/doˈmi.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dominio · số nhiều: i domini

dominio nghĩa là tập xác định, miền xác định, đất đai, tài sản.

Nghĩa của dominio

Danh từ · giống đực

  1. Tập xác định, miền xác định.
  2. Đất đai, tài sản, dinh cơ.
  3. Tên miền, không gian tên.

Cụm từ, thành ngữ với dominio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rule, dominion; power; control; mastery; domain

Câu hỏi thường gặp

dominio nghĩa là gì?

dominio (danh từ) nghĩa là tập xác định, miền xác định, đất đai, tài sản.

dominio là giống đực hay giống cái?

dominio là danh từ giống đực: il dominio, số nhiều i domini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.