Don Chisciotte
/ˈdon kiʃˈʃɔt.te/ giọng máy của trình duyệt
Don Chisciotte nghĩa là đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.
Nghĩa của Don Chisciotte
Danh từ riêng
- Đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Don Quixote (the protagonist a famous Spanish novel)
Câu hỏi thường gặp
Don Chisciotte nghĩa là gì?
Don Chisciotte (danh từ riêng) nghĩa là đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.