TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

doping

danh từ giống đực
/ˈdɔ.pin/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il doping

doping nghĩa là dùng thuốc kích thích.

Nghĩa của doping

Danh từ · giống đực

  1. Dùng thuốc kích thích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doping (use of drugs to improve athletic performance; addition of impurities to semiconductors)

Câu hỏi thường gặp

doping nghĩa là gì?

doping (danh từ) nghĩa là dùng thuốc kích thích.

doping là giống đực hay giống cái?

doping là danh từ giống đực: il doping.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.