TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dottore

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dotˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dottore · số nhiều: i dottori

dottore nghĩa là tiến sĩ, bác sĩ y khoa, bác sĩ.

Nghĩa của dottore

Danh từ · giống đực

  1. Tiến sĩ.

Danh từ

Dottore
  1. Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

Dạng từ của dottore

Giống cáidottoressa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dottore

Đồng nghĩa

Họ từ của dottore

Cụm từ, thành ngữ với dottore

Câu ví dụ với dottore

  • Il dottore mi disse di smettere di fumare. Bác sĩ bảo tôi phải cai thuốc đi.Tatoeba #350580
  • Tuo padre è un dottore? Cha của anh ta có phải là bác sĩ không ?Tatoeba #1748499
  • Cosa ne pensa, dottore? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #1078279
  • Non sono un dottore, ma un insegnante. Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380655
  • Il dottore infranse il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475752
  • Ha supposto che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527185
  • Lei suppose che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527190
  • Lei pensava che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doctor; doctor (one skilled in a profession or a branch of knowledge; a learned man), graduate, Mr; Doctor (used before a name)

Câu hỏi thường gặp

dottore nghĩa là gì?

dottore (danh từ) nghĩa là tiến sĩ, bác sĩ y khoa, bác sĩ.

dottore là giống đực hay giống cái?

dottore là danh từ giống đực: il dottore, số nhiều i dottori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.