medico
đi với mạo từ: il medico · số nhiều: i medici
medico nghĩa là bác sĩ y khoa, bác sĩ.
Nghĩa của medico
Danh từ · giống đực
- Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.
Dạng từ của medico
| Giống cái | medica |
| Giống cái số nhiều | mediche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với medico
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với medico
- Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
- Il medico infranse il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475753
- Lei non è un'infermiera, ma un medico. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749050
- Il medico ha infranto il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475751
- Non è un'infermiera, ma un medico. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749049
- Io non sono un medico. Tôi không phải là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577680
- Tom non è un medico. Tom không phải là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536723
- Lui sarà un bravo medico. Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3679487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ medical
- Danh từ doctor, physician
- Tiền tố medical
Câu hỏi thường gặp
medico nghĩa là gì?
medico (danh từ) nghĩa là bác sĩ y khoa, bác sĩ.
medico là giống đực hay giống cái?
medico là danh từ giống đực: il medico, số nhiều i medici.