TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dottrina

danh từ giống cái
/dotˈtri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dottrina · số nhiều: le dottrine

dottrina nghĩa là giáo lý, chủ nghĩa, học thuyết.

Nghĩa của dottrina

Danh từ · giống cái

  1. Giáo lý, chủ nghĩa, giáo điều.
  2. Học thuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doctrine; learning, erudition

Câu hỏi thường gặp

dottrina nghĩa là gì?

dottrina (danh từ) nghĩa là giáo lý, chủ nghĩa, học thuyết.

dottrina là giống đực hay giống cái?

dottrina là danh từ giống cái: la dottrina, số nhiều le dottrine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.