TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

duodeno

danh từ giống đực
/du.oˈdɛ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il duodeno · số nhiều: i duodeni

duodeno nghĩa là tá tràng.

Nghĩa của duodeno

Danh từ · giống đực

  1. Tá tràng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duodenum

Câu hỏi thường gặp

duodeno nghĩa là gì?

duodeno (danh từ) nghĩa là tá tràng.

duodeno là giống đực hay giống cái?

duodeno là danh từ giống đực: il duodeno, số nhiều i duodeni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.