duodeno
danh từ giống đực
/du.oˈdɛ.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il duodeno · số nhiều: i duodeni
duodeno nghĩa là tá tràng.
Nghĩa của duodeno
Danh từ · giống đực
- Tá tràng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duodenum
Câu hỏi thường gặp
duodeno nghĩa là gì?
duodeno (danh từ) nghĩa là tá tràng.
duodeno là giống đực hay giống cái?
duodeno là danh từ giống đực: il duodeno, số nhiều i duodeni.