TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

echidna

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'echidna · số nhiều: le echidne

echidna nghĩa là thú lông nhím.

Nghĩa của echidna

Danh từ · giống cái

  1. Thú lông nhím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ echidna

Câu hỏi thường gặp

echidna nghĩa là gì?

echidna (danh từ) nghĩa là thú lông nhím.

echidna là giống đực hay giống cái?

echidna là danh từ giống cái: l'echidna, số nhiều le echidne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.