TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eclittica

danh từ giống cái
/eˈklit.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eclittica · số nhiều: le eclittiche

eclittica nghĩa là hoàng đạo.

Nghĩa của eclittica

Danh từ · giống cái

  1. Hoàng đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ecliptic

Câu hỏi thường gặp

eclittica nghĩa là gì?

eclittica (danh từ) nghĩa là hoàng đạo.

eclittica là giống đực hay giống cái?

eclittica là danh từ giống cái: l'eclittica, số nhiều le eclittiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.