eclittica
danh từ giống cái
/eˈklit.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'eclittica · số nhiều: le eclittiche
eclittica nghĩa là hoàng đạo.
Nghĩa của eclittica
Danh từ · giống cái
- Hoàng đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ecliptic
Câu hỏi thường gặp
eclittica nghĩa là gì?
eclittica (danh từ) nghĩa là hoàng đạo.
eclittica là giống đực hay giống cái?
eclittica là danh từ giống cái: l'eclittica, số nhiều le eclittiche.