TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

edonista

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'edonista

edonista nghĩa là công tử bột.

Nghĩa của edonista

Danh từ · cả hai giống

  1. Công tử bột.

Dạng từ của edonista

Giống cái số nhiềuedoniste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edonista

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hedonic
  • Danh từ hedonist, binger

Câu hỏi thường gặp

edonista nghĩa là gì?

edonista (danh từ) nghĩa là công tử bột.

edonista là giống đực hay giống cái?

edonista là danh từ cả hai giống: l'edonista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.