TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

efelide

danh từ giống cái
/eˈfɛ.li.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'efelide · số nhiều: le efelidi

efelide nghĩa là tàn nhang.

Nghĩa của efelide

Danh từ · giống cái

  1. Tàn nhang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freckle

Câu hỏi thường gặp

efelide nghĩa là gì?

efelide (danh từ) nghĩa là tàn nhang.

efelide là giống đực hay giống cái?

efelide là danh từ giống cái: l'efelide, số nhiều le efelidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.