Egitto
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/eˈd͡ʒit.to/ giọng máy của trình duyệt
Egitto nghĩa là ai cập.
Nghĩa của Egitto
Danh từ riêng
- Ai cập.
Họ từ của Egitto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Egypt (a country in North Africa and West Asia); Egypt (a civilization based around the river Nile, on its lower reaches nearer the Mediterranean)
Câu hỏi thường gặp
Egitto nghĩa là gì?
Egitto (danh từ riêng) nghĩa là ai cập.