TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elemosina

danh từ giống cái
/e.leˈmɔ.zi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elemosina · số nhiều: le elemosine

elemosina nghĩa là của bố thí, chẩn.

Cũng là một dạng biến đổi của elemosinare — Ăn xin.

Nghĩa của elemosina

Danh từ · giống cái

  1. Của bố thí, chẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ charity; alms

Câu hỏi thường gặp

elemosina nghĩa là gì?

elemosina (danh từ) nghĩa là của bố thí, chẩn.

elemosina là giống đực hay giống cái?

elemosina là danh từ giống cái: l'elemosina, số nhiều le elemosine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.