TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elettricista

danh từ cả hai giống
/e.let.triˈt͡ʃis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elettricista

elettricista nghĩa là thợ điện, thợ sửa điện.

Nghĩa của elettricista

Danh từ · cả hai giống

  1. Thợ điện, thợ sửa điện.

Dạng từ của elettricista

Giống cái số nhiềuelettriciste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electrician

Câu hỏi thường gặp

elettricista nghĩa là gì?

elettricista (danh từ) nghĩa là thợ điện, thợ sửa điện.

elettricista là giống đực hay giống cái?

elettricista là danh từ cả hai giống: l'elettricista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.