elettrificazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elettrificazione · số nhiều: le elettrificazioni
elettrificazione nghĩa là điện khí hóa.
Nghĩa của elettrificazione
Danh từ · giống cái
- Điện khí hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrification
Câu hỏi thường gặp
elettrificazione nghĩa là gì?
elettrificazione (danh từ) nghĩa là điện khí hóa.
elettrificazione là giống đực hay giống cái?
elettrificazione là danh từ giống cái: l'elettrificazione, số nhiều le elettrificazioni.