TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elettromagnetismo

danh từ giống đực
/eˌlɛt.tro.maɲ.ɲeˈtiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elettromagnetismo · số nhiều: gli elettromagnetismi

elettromagnetismo nghĩa là điện từ học.

Nghĩa của elettromagnetismo

Danh từ · giống đực

  1. Điện từ học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electromagnetism

Câu hỏi thường gặp

elettromagnetismo nghĩa là gì?

elettromagnetismo (danh từ) nghĩa là điện từ học.

elettromagnetismo là giống đực hay giống cái?

elettromagnetismo là danh từ giống đực: l'elettromagnetismo, số nhiều gli elettromagnetismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.