TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elettrone

danh từ giống đực
/e.letˈtro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elettrone · số nhiều: gli elettroni

elettrone nghĩa là ê-léc-trông, điện tử.

Nghĩa của elettrone

Danh từ · giống đực

  1. Ê-léc-trông, điện tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electron

Câu hỏi thường gặp

elettrone nghĩa là gì?

elettrone (danh từ) nghĩa là ê-léc-trông, điện tử.

elettrone là giống đực hay giống cái?

elettrone là danh từ giống đực: l'elettrone, số nhiều gli elettroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.