TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elica

danh từ giống cái
/ˈɛ.li.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elica · số nhiều: le eliche

elica nghĩa là cánh quạt, chân vịt.

Nghĩa của elica

Danh từ · giống cái

  1. Cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helix, spiral; propeller, screw; pasta spiral

Câu hỏi thường gặp

elica nghĩa là gì?

elica (danh từ) nghĩa là cánh quạt, chân vịt.

elica là giống đực hay giống cái?

elica là danh từ giống cái: l'elica, số nhiều le eliche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.