elica
danh từ giống cái
/ˈɛ.li.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elica · số nhiều: le eliche
elica nghĩa là cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa của elica
Danh từ · giống cái
- Cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helix, spiral; propeller, screw; pasta spiral
Câu hỏi thường gặp
elica nghĩa là gì?
elica (danh từ) nghĩa là cánh quạt, chân vịt.
elica là giống đực hay giống cái?
elica là danh từ giống cái: l'elica, số nhiều le eliche.