TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elio

danh từ giống đực
/ˈɛ.ljo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elio · số nhiều: gli eli

elio nghĩa là hêli.

Nghĩa của elio

Danh từ · giống đực

  1. Hêli.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helium
  • Tiền tố helio-

Câu hỏi thường gặp

elio nghĩa là gì?

elio (danh từ) nghĩa là hêli.

elio là giống đực hay giống cái?

elio là danh từ giống đực: l'elio, số nhiều gli eli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.