elio
danh từ giống đực
/ˈɛ.ljo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elio · số nhiều: gli eli
elio nghĩa là hêli.
Nghĩa của elio
Danh từ · giống đực
- Hêli.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helium
- Tiền tố helio-
Câu hỏi thường gặp
elio nghĩa là gì?
elio (danh từ) nghĩa là hêli.
elio là giống đực hay giống cái?
elio là danh từ giống đực: l'elio, số nhiều gli eli.