eliotropo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'eliotropo · số nhiều: gli eliotropi
eliotropo nghĩa là vòi voi vani.
Nghĩa của eliotropo
Danh từ · giống đực
- Vòi voi vani.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliotrope (plant); heliotrope (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
eliotropo nghĩa là gì?
eliotropo (danh từ) nghĩa là vòi voi vani.
eliotropo là giống đực hay giống cái?
eliotropo là danh từ giống đực: l'eliotropo, số nhiều gli eliotropi.