TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elle

danh từ giống cái
/ˈɛl.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elle

elle nghĩa là e-lờ, lờ.

Cũng là một dạng biến đổi của ella — Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.

Nghĩa của elle

Danh từ · giống cái

  1. E-lờ, lờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The name of the Latin script letter L/l.

Câu hỏi thường gặp

elle nghĩa là gì?

elle (danh từ) nghĩa là e-lờ, lờ.

elle là giống đực hay giống cái?

elle là danh từ giống cái: l'elle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.