elmetto
danh từ giống đực
/elˈmet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elmetto · số nhiều: gli elmetti
elmetto nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Nghĩa của elmetto
Danh từ · giống đực
- Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helmet
Câu hỏi thường gặp
elmetto nghĩa là gì?
elmetto (danh từ) nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
elmetto là giống đực hay giống cái?
elmetto là danh từ giống đực: l'elmetto, số nhiều gli elmetti.