TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elmetto

danh từ giống đực
/elˈmet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elmetto · số nhiều: gli elmetti

elmetto nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.

Nghĩa của elmetto

Danh từ · giống đực

  1. Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helmet

Câu hỏi thường gặp

elmetto nghĩa là gì?

elmetto (danh từ) nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.

elmetto là giống đực hay giống cái?

elmetto là danh từ giống đực: l'elmetto, số nhiều gli elmetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.